北斗

北斗
Běidǒu
bắc đẩu

chòm sao Đại Hùng; Bắc Đẩu (Bắc Đẩu Thất Tinh)

3 nghĩa#33278
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chòm sao Đại Hùng; Bắc Đẩu (Bắc Đẩu Thất Tinh)

    • Chòm sao Bắc Đẩu rất sáng.

  2. danh từ

    chòm sao Đại Hùng; sao Bắc Đẩu

  3. danh từ

    Bắc Đẩu; thị trấn Bắc Đẩu thuộc huyện Chương Hóa, Đài Loan

    • Sao Bắc Đẩu rất sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.