北岳

北岳
Běiyuè
bắc nhạc

Bắc Nhạc (núi Hằng Sơn ở Sơn Tây, một trong Ngũ Nhạc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bắc Nhạc (núi Hằng Sơn ở Sơn Tây, một trong Ngũ Nhạc)

    • Núi Hằng Sơn, Bắc Nhạc, là một trong Ngũ Nhạc của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.