北山

北山
Běishān
bắc sơn

Bắc Sơn; núi phía bắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Bắc Sơn; núi phía bắc

    • Ngọn núi phía bắc rất đẹp.

  2. danh từ

    núi Bắc Sơn; chỉ núi Mang (Mang Sơn) ở Lạc Dương, Hà Nam

    • Phong cảnh Bắc Sơn rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.