北坡

北坡
běi
bắc pha

sườn dốc phía bắc; dốc bắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sườn dốc phía bắc; dốc bắc

    • Ngọn núi này có sườn phía bắc và sườn phía nam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.