北上

北上
běishàng
bắc thượng

đi lên phía bắc; bắc thượng

1 nghĩa#21255
NGHĨA

NGHĨA

  1. đi lên phía bắc; bắc thượng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.