Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
化用
化用
hoá dụng
phỏng dụng; vận dụng sáng tạo (một ý tưởng, điển cố...)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phỏng dụng; vận dụng sáng tạo (một ý tưởng, điển cố...)
- 。
Anh ấy thích chuyển thể thơ cổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ化用
Phồn thể化
hoá dụng
phỏng dụng; vận dụng sáng tạo (một ý tưởng, điển cố...)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phỏng dụng; vận dụng sáng tạo (một ý tưởng, điển cố...)
- 。
Anh ấy thích chuyển thể thơ cổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.