务请

务请
qǐng
vụ thỉnh

kính mong; trân trọng kính mời (trang trọng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    kính mong; trân trọng kính mời (trang trọng)

    • Xin quý vị vui lòng có mặt đúng giờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.