内用

内用
nèiyòng
nội dụng

dùng tại chỗ (ăn trong nhà hàng) (Đài Loan)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dùng tại chỗ (ăn trong nhà hàng) (Đài Loan)

    • Chúng tôi muốn ăn tại chỗ.

  2. động từ

    dùng trong; uống (thuốc)

    • Loại thuốc này là để uống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.