全长

全长
quáncháng
toàn trường

tổng chiều dài; chiều dài toàn bộ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tổng chiều dài; chiều dài toàn bộ

    • Toàn bộ chiều dài của con sông này là bao nhiêu?

  2. danh từ

    tổng chiều dài; toàn bộ chiều dài

    • Cây cầu này dài tổng cộng hai kilômét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.