Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
/
全身镜
全身镜
toàn thân kính
gương toàn thân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gương toàn thân
- 。
Tôi cần một chiếc gương toàn thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ全身镜
Phồn thể全身鏡
toàn thân kính
gương toàn thân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gương toàn thân
- 。
Tôi cần một chiếc gương toàn thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.