全裸

全裸
quánluǒ
toàn loã

khỏa thân hoàn toàn; trần truồng như nhộng

1 nghĩa#26190
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khỏa thân hoàn toàn; trần truồng như nhộng

    • Anh ấy hoàn toàn khỏa thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.