全票

全票
quánpiào
toàn phiếu

vé toàn phần; vé giá đầy đủ; (trong bỏ phiếu) toàn phiếu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vé toàn phần; vé giá đầy đủ; (trong bỏ phiếu) toàn phiếu

    • Làm ơn cho tôi một vé người lớn.

  2. danh từ

    bầu phiếu nhất trí; toàn phiếu (thông qua với 100% phiếu bầu)

    • Anh ấy được bầu với toàn phiếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.