Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
/
全票
全票
toàn phiếu
vé toàn phần; vé giá đầy đủ; (trong bỏ phiếu) toàn phiếu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vé toàn phần; vé giá đầy đủ; (trong bỏ phiếu) toàn phiếu
- 。
Làm ơn cho tôi một vé người lớn.
- 貳名danh từ
bầu phiếu nhất trí; toàn phiếu (thông qua với 100% phiếu bầu)
- 。
Anh ấy được bầu với toàn phiếu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ全票
Phồn thể全
toàn phiếu
vé toàn phần; vé giá đầy đủ; (trong bỏ phiếu) toàn phiếu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vé toàn phần; vé giá đầy đủ; (trong bỏ phiếu) toàn phiếu
- 。
Làm ơn cho tôi một vé người lớn.
- 貳名danh từ
bầu phiếu nhất trí; toàn phiếu (thông qua với 100% phiếu bầu)
- 。
Anh ấy được bầu với toàn phiếu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.