全然

全然
quánrán
toàn nhiên

hoàn toàn; toàn bộ

1 nghĩa#23772
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    hoàn toàn; toàn bộ

    • Anh ấy hoàn toàn không quan tâm đến cảm xúc của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.