Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
/
全才
全才
toàn tài
người tài toàn diện; người có nhiều tài năng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người tài toàn diện; người có nhiều tài năng
- 。
Anh ấy là một người toàn tài.
- 貳名danh từ
người tài toàn diện; đa tài
- 。
Anh ấy là một người đa tài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ全才
Phồn thể全
toàn tài
người tài toàn diện; người có nhiều tài năng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người tài toàn diện; người có nhiều tài năng
- 。
Anh ấy là một người toàn tài.
- 貳名danh từ
người tài toàn diện; đa tài
- 。
Anh ấy là một người đa tài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.