全套

全套
quántào
toàn sáo

bộ đầy đủ; trọn bộ; toàn bộ

1 nghĩa#18347
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ đầy đủ; trọn bộ; toàn bộ

    • Tôi đã mua một bộ công cụ đầy đủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.