全副

全副
quán
toàn phó

toàn bộ; trọn vẹn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    toàn bộ; trọn vẹn

    • Anh ấy được trang bị đầy đủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.