Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
/
全副
全副
toàn phó
toàn bộ; trọn vẹn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
toàn bộ; trọn vẹn
- 。
Anh ấy được trang bị đầy đủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 畐phức(đầy tràn, phong phú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (dạng bên phải))BỘ
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
全副
Phồn thể全
toàn phó
toàn bộ; trọn vẹn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
toàn bộ; trọn vẹn
- 。
Anh ấy được trang bị đầy đủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.