全书

全书
quánshū
toàn thư

toàn bộ cuốn sách; sách đầy đủ không rút gọn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    toàn bộ cuốn sách; sách đầy đủ không rút gọn

    • Cuốn sách này rất dày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.