入道

入道
dào
nhập đạo

gia nhập đạo; xuất gia; nhập đạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gia nhập đạo; xuất gia; nhập đạo

    • Anh ấy quyết định nhập đạo tu hành.

  2. động từ

    gia nhập đạo giáo; xuất gia (theo đạo)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.