入超

入超
chāo
nhập siêu

nhập siêu; thâm hụt thương mại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhập siêu; thâm hụt thương mại

    • Quốc gia này có thâm hụt thương mại.

  2. danh từ

    nhập siêu; thâm hụt thương mại

    • Quốc gia này có thặng dư nhập khẩu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.