- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
dùng làm thuốc; dùng vào y dược
dùng làm thuốc; dùng vào y dược
Loại thảo dược này có thể dùng làm thuốc.
dùng làm thuốc; dùng vào y dược
dùng làm thuốc; dùng vào y dược
Loại thảo dược này có thể dùng làm thuốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.