入药

入药
yào
nhập dược

dùng làm thuốc; dùng vào y dược

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng làm thuốc; dùng vào y dược

    • Loại thảo dược này có thể dùng làm thuốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.