入职

入职
zhí
nhập chức

bắt đầu đi làm; gia nhập công ty

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt đầu đi làm; gia nhập công ty

    • Anh ấy sẽ bắt đầu làm việc vào thứ Hai tới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.