入眼

入眼
yǎn
nhập nhãn

lọt vào mắt; nhìn vào thấy thuận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lọt vào mắt; nhìn vào thấy thuận

    • Bức tranh này rất bắt mắt.

  2. tính từ

    đẹp mắt; vừa mắt

    • Bức tranh này rất đẹp mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.