入盟

入盟
méng
nhập minh

gia nhập (liên minh, hiệp hội)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gia nhập (liên minh, hiệp hội)

    • Chúng tôi quyết định gia nhập liên minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.