入殓

入殓
liàn
nhập liệm

nhập liệm; đặt thi hài vào quan tài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhập liệm; đặt thi hài vào quan tài

    • Anh ấy chịu trách nhiệm nhập liệm người chết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.