- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
úp rổ; cú đập bóng vào rổ (bóng rổ)
úp rổ; cú đập bóng vào rổ (bóng rổ)
Anh ấy đã úp rổ thành công.
úp rổ; cú đập bóng vào rổ (bóng rổ)
úp rổ; cú đập bóng vào rổ (bóng rổ)
Anh ấy đã úp rổ thành công.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.