入樽

入樽
zūn
nhập tôn

úp rổ; cú đập bóng vào rổ (bóng rổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    úp rổ; cú đập bóng vào rổ (bóng rổ)

    • Anh ấy đã úp rổ thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.