入月

入月
yuè
nhập nguyệt

bắt đầu kỳ kinh nguyệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt đầu kỳ kinh nguyệt

    • Cô ấy đến tháng rồi, nên tâm trạng không tốt.

  2. động từ

    đủ tháng (thai kỳ đủ tháng)

    • Cô ấy sắp đến tháng sinh rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.