- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
bắt đầu kỳ kinh nguyệt
bắt đầu kỳ kinh nguyệt
Cô ấy đến tháng rồi, nên tâm trạng không tốt.
đủ tháng (thai kỳ đủ tháng)
Cô ấy sắp đến tháng sinh rồi.
bắt đầu kỳ kinh nguyệt
bắt đầu kỳ kinh nguyệt
Cô ấy đến tháng rồi, nên tâm trạng không tốt.
đủ tháng (thai kỳ đủ tháng)
Cô ấy sắp đến tháng sinh rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.