入时

入时
shí
nhập thời

hợp thời; thời thượng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hợp thời; thời thượng

    • Bộ quần áo này rất hợp thời trang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.