- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
gia nhập tôn giáo; cải đạo
gia nhập tôn giáo; cải đạo
Anh ấy quyết định theo đạo.
gia nhập tôn giáo; cải đạo
gia nhập tôn giáo; cải đạo
Anh ấy quyết định theo đạo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.