入托

入托
tuō
nhập thác

bắt đầu đi nhà trẻ; gửi trẻ (vào nhà trẻ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt đầu đi nhà trẻ; gửi trẻ (vào nhà trẻ)

    • Con tôi sẽ đi nhà trẻ vào năm tới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.