入户

入户
nhập hộ

đăng ký hộ khẩu; nhập khẩu (vào hộ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đăng ký hộ khẩu; nhập khẩu (vào hộ)

    • Anh ấy đã vào nhà để điều tra.

  2. động từ

    đăng ký hộ khẩu; nhập hộ khẩu

    • Anh ấy đã thành công nhập hộ khẩu Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.