入戏

入戏
nhập hí

nhập vai (diễn xuất); bị cuốn vào câu chuyện

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhập vai (diễn xuất); bị cuốn vào câu chuyện

    • Anh ấy nhanh chóng nhập vai.

  2. nhập vai; đắm vào nhân vật

  3. đắm chìm vào câu chuyện; nhập vai (khi xem diễn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.