入息

入息
nhập tức

thu nhập (khẩu ngữ Hồng Kông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thu nhập (khẩu ngữ Hồng Kông)

    • Thu nhập của anh ấy rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.