入微

入微
wēi
nhập vi

tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ; thấu đáo; tinh tế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ; thấu đáo; tinh tế

    • Anh ấy quan sát rất tỉ mỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.