入定

入定
dìng
nhập định

nhập định (Phật giáo: vào trạng thái thiền định)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. nhập định (Phật giáo: vào trạng thái thiền định)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.