入圣

入圣
shèng
nhập thánh

đạt quả vị thánh; nhập thánh (Phật giáo: đắc quả A-la-hán)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đạt quả vị thánh; nhập thánh (Phật giáo: đắc quả A-la-hán)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.