入世

入世
shì
nhập thế

nhập thế; tham gia vào đời sống xã hội; (đối với Trung Quốc) gia nhập WTO

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhập thế; tham gia vào đời sống xã hội; (đối với Trung Quốc) gia nhập WTO

    • Anh ấy quyết định nhập thế, không còn ẩn cư nữa.

  2. động từ

    tham gia việc đời; nhập thế; (trái với ẩn dật) dấn thân vào cuộc sống

    • Anh ấy quyết định nhập thế để giúp đỡ nhiều người hơn.

  3. động từ

    gia nhập WTO; nhập thế (hòa nhập vào đời sống xã hội)

    • 2001

      Trung Quốc gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới vào năm 2001.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.