乡绅

乡绅
xiāngshēn
hương thân

địa chủ có học; hương thân; kỳ hào trong làng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    địa chủ có học; hương thân; kỳ hào trong làng

    • Ông ấy là một hương thân.

  2. danh từ

    hào lý; địa chủ hào phú ở nông thôn

  3. danh từ

    hào lý; địa chủ có thế lực ở nông thôn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • yêu(nhỏ bé, sợi tơ mảnh)HỘI Ý
  • hương(âm vị (bộ ấp/邑))HÀI THANH

Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.