乡气

乡气
xiāng
hương khí

mộc mạc; chất phác; giản dị

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mộc mạc; chất phác; giản dị

    • Anh ấy ăn mặc rất quê mùa.

  2. tính từ

    quê mùa; thiếu lịch sự

    • Anh ấy nói chuyện hơi quê mùa.

  3. tính từ

    chất phác; mộc mạc; giản dị

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • yêu(nhỏ bé, sợi tơ mảnh)HỘI Ý
  • hương(âm vị (bộ ấp/邑))HÀI THANH

Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.