Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
/
乡气
乡气
hương khí
mộc mạc; chất phác; giản dị
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mộc mạc; chất phác; giản dị
- 。
Anh ấy ăn mặc rất quê mùa.
- 貳形tính từ
quê mùa; thiếu lịch sự
- 。
Anh ấy nói chuyện hơi quê mùa.
- 參形tính từ
chất phác; mộc mạc; giản dị
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ乡气
Phồn thể鄉氣
hương khí
mộc mạc; chất phác; giản dị
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mộc mạc; chất phác; giản dị
- 。
Anh ấy ăn mặc rất quê mùa.
- 貳形tính từ
quê mùa; thiếu lịch sự
- 。
Anh ấy nói chuyện hơi quê mùa.
- 參形tính từ
chất phác; mộc mạc; giản dị
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.