乡梓

乡梓
xiāng
hương tử

(văn) quê hương; quê nhà

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) quê hương; quê nhà

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • yêu(nhỏ bé, sợi tơ mảnh)HỘI Ý
  • hương(âm vị (bộ ấp/邑))HÀI THANH

Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.