乡愿

乡愿
xiāngyuàn
hương nguyện

(văn) kẻ giả đạo đức; kẻ hương nguyện (người có vẻ đức hạnh nhưng thực ra xu thời)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) kẻ giả đạo đức; kẻ hương nguyện (người có vẻ đức hạnh nhưng thực ra xu thời)

  2. danh từ

    kẻ giả nhân giả nghĩa; người đạo đức giả

    • Anh ta là một người hai mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • yêu(nhỏ bé, sợi tơ mảnh)HỘI Ý
  • hương(âm vị (bộ ấp/邑))HÀI THANH

Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.