乡愁

乡愁
xiāngchóu
hương sầu

tình cảm quê hương; nỗi nhớ quê

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình cảm quê hương; nỗi nhớ quê

    • Anh ấy thường cảm thấy nhớ nhà.

  2. danh từ

    nỗi nhớ quê hương; hoài hương

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy nỗi nhớ quê hương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • yêu(nhỏ bé, sợi tơ mảnh)HỘI Ý
  • hương(âm vị (bộ ấp/邑))HÀI THANH

Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.