Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
/
乡土
乡土
hương thổ
đất quê hương; quê nhà
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất quê hương; quê nhà
- 。
Anh ấy rất yêu quê hương của mình.
- 貳名danh từ
đất quê hương; quê hương bản địa
- 參名danh từ
quê hương; đất quê; (thuộc) quê nhà
- 肆名danh từ
quê hương; bản địa; (thuộc) đất quê
- 。
Anh ấy thích văn hóa địa phương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ乡土
Phồn thể鄉土
hương thổ
đất quê hương; quê nhà
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất quê hương; quê nhà
- 。
Anh ấy rất yêu quê hương của mình.
- 貳名danh từ
đất quê hương; quê hương bản địa
- 參名danh từ
quê hương; đất quê; (thuộc) quê nhà
- 肆名danh từ
quê hương; bản địa; (thuộc) đất quê
- 。
Anh ấy thích văn hóa địa phương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.