全心

全心
quánxīn
toàn tâm

hết lòng; toàn tâm toàn ý

1 nghĩa#42057
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    hết lòng; toàn tâm toàn ý

    • Anh ấy làm việc hết lòng hết dạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.