Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
/
黏附
黏附
niêm phụ
bám; gắn vào; bám dính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bám; gắn vào; bám dính
- 。
Bụi bám vào cửa sổ.
- 貳动động từ
bám dính; bám vào; dính vào
- 。
Bụi bám vào đồ đạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ黏附
Phồn thể黏
niêm phụ
bám; gắn vào; bám dính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bám; gắn vào; bám dính
- 。
Bụi bám vào cửa sổ.
- 貳动động từ
bám dính; bám vào; dính vào
- 。
Bụi bám vào đồ đạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.