黏腻

黏腻
nián
niêm nhị

dính nhớp; nhầy nhụa; (khẩu) quấn chặt không rời

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dính nhớp; nhầy nhụa; (khẩu) quấn chặt không rời

    • Loại kẹo này rất dính.

  2. tính từ

    dính nhớp; nhờn nhớt; bám dính

    • Thời tiết vừa nóng vừa ẩm ướt.

  3. tính từ

    nhớp nháp; dính dớp; (bóng) quấn quýt thái quá

    • Anh ấy là một người bám víu.

  4. tính từ

    nhờn nhợt; dính dớp; quấn quít (quá mức)

    • Anh ấy rất bám víu, luôn quấn lấy tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thử(lúa mì nếp (cây ngũ cốc dính))BỘ
  • chiêm(chiếm, bói toán)HÀI THANH

Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.