Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
/
黏腻
黏腻
niêm nhị
dính nhớp; nhầy nhụa; (khẩu) quấn chặt không rời
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dính nhớp; nhầy nhụa; (khẩu) quấn chặt không rời
- 。
Loại kẹo này rất dính.
- 貳形tính từ
dính nhớp; nhờn nhớt; bám dính
- 。
Thời tiết vừa nóng vừa ẩm ướt.
- 參形tính từ
nhớp nháp; dính dớp; (bóng) quấn quýt thái quá
- 。
Anh ấy là một người bám víu.
- 肆形tính từ
nhờn nhợt; dính dớp; quấn quít (quá mức)
- ,。
Anh ấy rất bám víu, luôn quấn lấy tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ黏腻
Phồn thể黏膩
niêm nhị
dính nhớp; nhầy nhụa; (khẩu) quấn chặt không rời
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dính nhớp; nhầy nhụa; (khẩu) quấn chặt không rời
- 。
Loại kẹo này rất dính.
- 貳形tính từ
dính nhớp; nhờn nhớt; bám dính
- 。
Thời tiết vừa nóng vừa ẩm ướt.
- 參形tính từ
nhớp nháp; dính dớp; (bóng) quấn quýt thái quá
- 。
Anh ấy là một người bám víu.
- 肆形tính từ
nhờn nhợt; dính dớp; quấn quít (quá mức)
- ,。
Anh ấy rất bám víu, luôn quấn lấy tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.