Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
/
黏答答
黏答答
niêm đáp đáp
dính nhớp; nhớp nháp; dính dính (khó chịu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
dính nhớp; nhớp nháp; dính dính (khó chịu)
- 。
Bộ quần áo này dính dính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)HÌNH THANH
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
黏答答
Phồn thể黏
niêm đáp đáp
dính nhớp; nhớp nháp; dính dính (khó chịu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
dính nhớp; nhớp nháp; dính dính (khó chịu)
- 。
Bộ quần áo này dính dính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.