黏儿

黏儿
niánr
niêm nhi

keo; hồ dán; chất keo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    keo; hồ dán; chất keo

    • Miếng keo này rất dính.

  2. danh từ

    nhựa; mỡ; chất béo

    • Loại cây này tiết ra nhựa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thử(lúa mì nếp (cây ngũ cốc dính))BỘ
  • chiêm(chiếm, bói toán)HÀI THANH

Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.