Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
/
黏儿
黏儿
niêm nhi
keo; hồ dán; chất keo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
keo; hồ dán; chất keo
- 。
Miếng keo này rất dính.
- 貳名danh từ
nhựa; mỡ; chất béo
- 。
Loại cây này tiết ra nhựa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ黏儿
Phồn thể黏兒
niêm nhi
keo; hồ dán; chất keo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
keo; hồ dán; chất keo
- 。
Miếng keo này rất dính.
- 貳名danh từ
nhựa; mỡ; chất béo
- 。
Loại cây này tiết ra nhựa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.