Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
/
黏人
黏人
niêm nhân
(trẻ con) hay bám; quấn người
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(trẻ con) hay bám; quấn người
- 。
Đứa trẻ này rất bám người.
- 貳形tính từ
hay quấn quýt; thích gần gũi người (của thú cưng)
- 。
Con mèo này rất quấn người.
- 參形tính từ
hòa thuận; thân thiện
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ黏人
Phồn thể黏
niêm nhân
(trẻ con) hay bám; quấn người
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(trẻ con) hay bám; quấn người
- 。
Đứa trẻ này rất bám người.
- 貳形tính từ
hay quấn quýt; thích gần gũi người (của thú cưng)
- 。
Con mèo này rất quấn người.
- 參形tính từ
hòa thuận; thân thiện
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.