黄麻

黄麻
huáng
hoàng ma

cây đay (Corchorus capsularis Linn.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây đay (Corchorus capsularis Linn.)

    • Cây đay là một loại cây trồng kinh tế quan trọng.

  2. danh từ

    cây đay; sợi đay (dùng làm dây thừng hoặc bao tải)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.