黄酱

黄酱
huángjiàng
hoàng tương

tương đậu nành vàng (lên men, ướp muối)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tương đậu nành vàng (lên men, ướp muối)

    • Tôi thích dùng tương vàng để nấu ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.